Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 6/60

  1. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường y sỹ Miền Tây - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Trọng Là Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bắc Cả - Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Trọng Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Ngần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Thành - Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Trọng Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Đồng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Khê - Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Trọng Kỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 3 - An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lâm Xuân - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đoan Bản - Tiên Dung - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Cao Trọng Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đoán Quyết - Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cộng Hòa - Đông Sin - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đôi Nôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Trọng Thoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa Giang - Long Thiệp - Thần Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lan Đình - Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Trọng Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hương Thịnh - Từ Nai - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1973 Xem đầy đủ →
  18. Quách Trọng Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Thịnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  19. Cao Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thống Nhất - Yên Mỹ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Trọng Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bản Dũng - Tiến Thành - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Bình - Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đào Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mai Chưqx - Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Ngọc - Thạc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Trọng Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quế Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 32B - Lê Minh - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  28. Trần Trọng Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hồng Lang - Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  29. Phan Trọng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trong Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.