Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 22/60
- Bế Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bính Xá- Đình Lập- Quảng Ninh Hy sinh: 16/11/1965 Chư Pông, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Mầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Phong- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Thành- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dân Lực- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1965 (88-76)01 đồi 554 Xem đầy đủ →
- Ngô Trọng Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1965 Cách chân đồi 1h Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Pháo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Tiên- Tế Lâm- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1965 Xem đầy đủ →
- Trịnh Trọng Giảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trần Phú- Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Hậu- Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/07/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Mong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Hòa- Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/06/1965 Ngã 3 làng Nú Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lĩnh Tiến- Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
- Hà Huy Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Luật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cương Tế- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Ia Răng Xem đầy đủ →
- Trương Trọng Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Tan- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 10/10/1965 Suối Gờ Ran, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Côn Sơn- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Xác minh hy sinh tại Trận Địa Xem đầy đủ →
- Vũ Trọng Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kim Giang- Đại Kim- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1h E8 K5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sắp Mai- Việt Thắng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Kinh Bắc- Thạch Hương- Thạch Hà Hy sinh: 3/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Hòa- Đức Bài- Đức Thọ Hy sinh: 25/05/1965 Bắc Đồi 824 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Tượng- Thạch Hà Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Uân Áo- Liên Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 11/1/1965 Sông Gia Tải, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thung Quỳ- Thành Công- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Trọng Xước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mai Phương- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/7/1965 Viện Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Phu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồi Ngang- Phúc Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Tại trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
- Hà Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Tịnh Bình- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Đức Phong- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 26/06/1965 Buôn Lang, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Nữ- Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 24/03/1965 Dinh điền Phú Học Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.