Lê Trọng Hiến

Năm sinh1928
Quê quánĐức Phong- Mộ Đức- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 26/06/1965
Nơi hy sinhBuôn B'Lở, H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ Buôn Lang, H5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020645]: Lietsi {Họ tên=Lê Trọng Hiến, Năm sinh=1928, Ngày hy sinh=26/06/1965, Quê quán=Đức Phong- Mộ Đức- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn B'Lở, H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Buôn Lang, H5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1068 (số thứ tự 1020645).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng Hiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng Hiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 26/06/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đình Dung
  2. Lê Văn Đường
  3. Nguyễn Đậu
  4. Ngô Trọng Tùng
  5. Trịnh Trọng Giảng
  6. Nguyễn Văn Lượng
  7. Nguyễn Văn Công
  8. Trần Văn Hạ
  9. Ngô Mơ
  10. Phạm Văn Lộc
  11. Bùi Công Trứ