Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

909 người khớp “Toàn” trong 91 danh sách · trang 12/31

  1. Trần Quốc Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Đạo- Vũ Đông- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 4/2/1970 (40-36)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Lưu- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  3. Lê Ngọc Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1970 Bãi Khách T13 Nam đường 19 40' Xem đầy đủ →
  4. Bùi Khắc Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1970 (84-85) Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Xuân Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1970 (70-02)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 14/07/1970 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đình Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lập Vũ- Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Xuân Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 19/11/1971 (46-86)08 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Đô- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Uông- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 14/01/1971 (14-79) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1971 (19-94)06 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Xá- Hưng Nha- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/12/1971 (84-75)01 Sơ Byer Dum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Khúc- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1971 (05-84)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  16. Trần Bá Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 6/11/1971 (00-00)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 6/11/1971 (15-99)09 bắc thị xã Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 24/12/1972 (21-96)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Đinh Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Việt- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Long Trì- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1972 (13-87)06 Plei Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Cấp- Hoàng An- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lôĩ Dương- Tân Đương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Quốc Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tam Liệt- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 5/2/1972 Nghĩa trang xá B2, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  24. Vũ Đình Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nguyên Xá- Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 4/3/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao m19 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đào Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoa Nam- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 30/05/1972 (83-02)03 Z23 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Bình- Thọ Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/12/1972 (94-21)06 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tóan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dân Quyền- Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 10/4/1972 (79-13)08 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lực- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 22/12/1972 ô 9 22.6.33.5 1/50000 H9 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  29. Phan Khắc Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Song- Nghi Xuân Hy sinh: 11/10/1972 (76-23)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Bàn- Vĩnh Trung- Vĩnh Linh Hy sinh: 10/6/1972 (20-97)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu