Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

909 người khớp “Toàn” trong 91 danh sách · trang 13/31

  1. Toàn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hơp Thành- Cao Lộc Hy sinh: 9/2/1972 (64-18)08 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bản Giểng- Hoa Thám- Bình Gia Hy sinh: 10/6/1972 (27/86)05 Plây Bô 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hùng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 29/05/1972 (72-21)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bắc Mục- Hàm Yên Hy sinh: 15/07/1972 (67-18)04 Chư pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 13- Hợp Nhất- Phú lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Thanh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quốc Thanh- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1972 (23-24)08) Khánh Dượng 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Viên Đình- Đông Lỗ- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 4/5/1972 (03-02)06 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Thịnh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 29/07/1972 (29-88)09 Thăng Đức Xem đầy đủ →
  9. Lê Huy Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Thử- Vĩnh Hồng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 (11-19)07 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoà Xá- Thanh Xá- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 (70.05)04 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  11. Vũ Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thị trấn Chợ Mới- Phú Lương Hy sinh: 19/08/1973 (85-13)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bốc Thượng- Bạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quốc Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/11/1973 (70-18)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 10/9/1973 (82-10)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Kỳ- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1973 (22-10)02 Mộ 4 tỷ lệ 1/5 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trực Trung- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 25/03/1974 95-34 tỷ lệ 50/10000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Trần- Xuân Tân- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 23/05/1974 Thôn 1, xã Diên Bình, Đắc Tô, Kom Tum (16+900 Y09+860) 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Khoang- Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 3/12/1974 (94-96)02 Kon Tum 1/5000 Xem đầy đủ →
  19. Giáp Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Khoát- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 1/11/1974 Đông nam ngã 3 Phước Thiện Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Lý- Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1974 (32-92)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Bằng- Thạch Hà Hy sinh: 23/09/1974 (09-00)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trúc Sơn- Tiên Tân- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 11/8/1972 (13-87)06 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 9/9/1970 (18-08)06 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  24. Đinh Quốc Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Là Ảng- Vân Tình- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 27/02/1969 (19-74) kho đồi ông Dư Xem đầy đủ →
  25. Toán Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thị trấn Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 6/9/1972 ĐT17, H2, d24, mộ 7, hàng 3 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Bộ- Liên Trung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1973 (92-12)03 Preng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Hà Thanh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cân Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 17/06/1974 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Hạ- Việt Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1973 (71-04)05 06 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Tại Buôn Bia h8 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Toàn Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đa Cốc- Nam Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 Mộ 14, Z25 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu