Trần Văn Toán

Năm sinh1949
Quê quánNhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/11/1971
Nơi hy sinhCao điểm 1338 bắc Kon Tum
Vị trí mộ (15-99)09 bắc thị xã Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038241]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Toán, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26243, Quê quán=Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1338 bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(15-99)09 bắc thị xã Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18664 (số thứ tự 1038241).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Toán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Toán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 6/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mã Đình Lộc sinh 1949 · Bản Mèo- Thắng Lợi- Hòa An- Cao Bằng
  2. Nguyễn Văn Tiền sinh 1933 · Nhất Trí- Nhân Hòa- Quế Võ- Hà Bắc
  3. A Niêm sinh 1952 · Tà Cỏi- Tờ Cỏi- H67- Kon Tum
  4. Nguyễn Sinh Hiền sinh 1948 · An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  5. Nguyễn Văn Sinh sinh 1949 · Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- Thái Bình
  6. Hoàng Văn Cài sinh 1948 · Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa
  7. Phạm Văn Thuận sinh 1950 · Tân Hà- Kỳ Lương- Kỳ Anh
  8. Đoàn Văn Tiệu sinh 1950 · Hồng Sơn- Tràng Định
  9. Hoàng Văn Điện sinh 1948 · Kim Sơn- Bảo Yên- Yên Bái
  10. Trần Tiến Bốn sinh 1948 · Bột Xuyên- Nguyên Thủy- Mỹ Đức- Hà Tây
  11. Trần Bá Toán sinh 1949 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng
  12. Hoàng Thế Hùng sinh 1940 · Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà