Vũ Đình Toàn

Năm sinh1949
Quê quánNguyên Xá- Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình
Ngày hy sinh 4/3/1972
Nơi hy sinhĐồi 1015
Vị trí mộ (11-00)01 Kon Hơ Jao m19 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040109]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Toàn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26362, Quê quán=Nguyên Xá- Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1015, Vị trí mộ=(11-00)01 Kon Hơ Jao m19 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20532 (số thứ tự 1040109).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Toàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 4/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Quang Hiệp sinh 1951 · Phú Thọ- Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  2. Trần Văn Quyết sinh 1940 · Giáo dục- Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  3. Phạm Quang Vinh sinh 1950 · Xóm 4- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Hoàng Xuân Trường sinh 1944 · Đại An- Nam Thắng- Nam Ninh- Nam Hà
  5. Phạm Văn Cao sinh 1947 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà
  6. Hoàng Xuân Biến sinh 1940 · Đô Phan- Yên Nghĩa- Ý Yên- Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Chiêu sinh 1950 · Cổ Bổn- Nam Hải- Nam Ninh- Nam Hà
  8. Đinh Văn Đạt sinh 1951 · Lại Xá- Hiền Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  9. Mai Thanh Phong sinh 1954 · Đình Phùng- Xuân Ninh- Xuân Thủy- Nam Hà
  10. Nguyễn Thị Sừng sinh 1954 · Thăng Bình- Quảng Nam
  11. Huâng sinh 1949 · Làng O Vung- E12- Huyện 5- Gia Lai
  12. Siêu Bo sinh 1949 · Plời O Băng- E12- Huyện 5- Gia Lai
  13. Tạ Đức Cộng sinh 1946 · Vĩnh Long- Chí Yên- Yên Dũng- Hà Bắc
  14. Biện Xuân Tuất sinh 1952 · An Nữ- Đại Đồng- Thuận Thành- Hà Bắc
  15. Đào Xuân Mềm sinh 1948 · Lâm Xá- Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh
  16. Đặng Thanh Lâm sinh 1947 · Quang Trung- Thụy Thanh- Thái Thụy- Thái Bình
  17. Trịnh Đình Tẩu sinh 1950 · Xóm 1- Phú Trung- Thái Phúc- Thái Thụy- Thái Bình
  18. Hoàng Ngọc Lương sinh 1952 · Giản Tín- Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  19. Hồ Sỹ Khanh sinh 1947 · Xóm 4- Xuân Lan- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  20. Phạm Văn Khái sinh 1944 · Tiến Thành- Thạch Định- Thạch Thành- Thanh Hóa
  21. Mai Huy Dư sinh 1947 · Hoàng Phú- Nga Văn- Nga Sơn- Thanh Hóa
  22. Vũ Đình Sinh sinh 1953 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa
  23. Hà Văn Niên sinh 1946 · Phú Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
  24. Bùi Xuân Mình sinh 1950 · Xuân Thái- Như Xuân- Thanh Hóa
  25. Lại Sỹ Sắn sinh 1952 · Đông Trạch- Thạch Đồng- Thạch Thành- Thanh Hóa
  26. Phạm Quăn Sự sinh 1952 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  27. Quách Văn Ky sinh 1952 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa
  28. Trương Văn Đức sinh 1952 · Lệ Cẩm- Thành Mỹ- Thạch Thành- Thanh Hóa
  29. Trương Cong Điền sinh 1952 · Hoàng Phụ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  30. Nguyễn Văn Xuân sinh 1949 · Trung Lê- Sơn Lệ- Hương Sơn
  31. Trần Văn Trạm sinh 1948 · Phú Sơn- Hòa Lương- Quảng Đà- Quảng Bình
  32. Trần Văn Lợi sinh 1952 · Đông Hà- Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  33. Vũ Tiến Tiếp sinh 1942 · xóm 2- Như Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình
  34. Ngô Đức Thắng sinh 1952 · xóm 15- Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình
  35. Bùi Văn Quýnh sinh 1942 · Thôn Hương- Quất Thượng- T.phố Việt Trì- Vĩnh Phú
  36. Cao Văn Định sinh 1945 · Thôn Đoài- Liên Hòa- Đan Phượng- Hà Tây
  37. Vương Viết Nhị sinh 1949 · Xóm Chùa- Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây
  38. Phạm Minh Châu sinh 1954 · Quang Trung- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng
  39. Nguyễn Văn Vấn sinh 1950 · Như Phượng- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
  40. Trần Mạnh Tiến sinh 1949 · Nam Hoa- Nam Ninh- Nam Hà
  41. Hoàng Trọng Thình sinh 1950 · Thôn Trung- Nam Xá- Nam Ninh- Nam Hà
  42. Trần Văn Tuynh sinh 1950 · Xóm 5- Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà
  43. Thẩm Văn Nôi sinh 1953 · Bản Nha- Minh Long- Trùng Khánh- Cao Bằng
  44. Đặng Quang Khỏa sinh 1949 · Nhuệ Hổ- Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh
  45. Trần (Đình) Văn Long sinh 1954 · Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình
  46. Lê Đình Bang sinh 1947 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  47. Nguyễn Văn Các sinh 1949 · Vĩnh Hậu- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng
  48. Đường Văn Hòa Đại Đồng- Tràng Định- Lạng Sơn
  49. Nguyễn Văn Tấn sinh 1950 · Lonh Hưng- Văn Giang Hải Hưng
  50. Lê Văn Đàm sinh 1951 · Hoàng Hợp- Hoàng Hóa- Thanh Hóa