Hoàng Trọng Thình
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Trung- Nam Xá- Nam Ninh- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 4/3/1972 |
| Nơi hy sinh | đồi 1049 |
| Vị trí mộ | (08-01)01 mộ 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045201]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Trọng Thình, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26362, Quê quán=Thôn Trung- Nam Xá- Nam Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 1049, Vị trí mộ=(08-01)01 mộ 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25624 (số thứ tự 1045201).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Trọng Thình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Trọng Thình” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
50 người cùng hy sinh ngày 4/3/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lại Quang Hiệp sinh 1951 · Phú Thọ- Nghĩa Hải- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Trần Văn Quyết sinh 1940 · Giáo dục- Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà
- Phạm Quang Vinh sinh 1950 · Xóm 4- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà
- Hoàng Xuân Trường sinh 1944 · Đại An- Nam Thắng- Nam Ninh- Nam Hà
- Phạm Văn Cao sinh 1947 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà
- Hoàng Xuân Biến sinh 1940 · Đô Phan- Yên Nghĩa- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Chiêu sinh 1950 · Cổ Bổn- Nam Hải- Nam Ninh- Nam Hà
- Đinh Văn Đạt sinh 1951 · Lại Xá- Hiền Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
- Mai Thanh Phong sinh 1954 · Đình Phùng- Xuân Ninh- Xuân Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Thị Sừng sinh 1954 · Thăng Bình- Quảng Nam
- Huâng sinh 1949 · Làng O Vung- E12- Huyện 5- Gia Lai
- Siêu Bo sinh 1949 · Plời O Băng- E12- Huyện 5- Gia Lai
- Tạ Đức Cộng sinh 1946 · Vĩnh Long- Chí Yên- Yên Dũng- Hà Bắc
- Biện Xuân Tuất sinh 1952 · An Nữ- Đại Đồng- Thuận Thành- Hà Bắc
- Đào Xuân Mềm sinh 1948 · Lâm Xá- Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh
- Đặng Thanh Lâm sinh 1947 · Quang Trung- Thụy Thanh- Thái Thụy- Thái Bình
- Trịnh Đình Tẩu sinh 1950 · Xóm 1- Phú Trung- Thái Phúc- Thái Thụy- Thái Bình
- Vũ Đình Toàn sinh 1949 · Nguyên Xá- Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Hoàng Ngọc Lương sinh 1952 · Giản Tín- Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Hồ Sỹ Khanh sinh 1947 · Xóm 4- Xuân Lan- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Phạm Văn Khái sinh 1944 · Tiến Thành- Thạch Định- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Mai Huy Dư sinh 1947 · Hoàng Phú- Nga Văn- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Vũ Đình Sinh sinh 1953 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Hà Văn Niên sinh 1946 · Phú Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
- Bùi Xuân Mình sinh 1950 · Xuân Thái- Như Xuân- Thanh Hóa
- Lại Sỹ Sắn sinh 1952 · Đông Trạch- Thạch Đồng- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Phạm Quăn Sự sinh 1952 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Quách Văn Ky sinh 1952 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Trương Văn Đức sinh 1952 · Lệ Cẩm- Thành Mỹ- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Trương Cong Điền sinh 1952 · Hoàng Phụ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Xuân sinh 1949 · Trung Lê- Sơn Lệ- Hương Sơn
- Trần Văn Trạm sinh 1948 · Phú Sơn- Hòa Lương- Quảng Đà- Quảng Bình
- Trần Văn Lợi sinh 1952 · Đông Hà- Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Vũ Tiến Tiếp sinh 1942 · xóm 2- Như Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình
- Ngô Đức Thắng sinh 1952 · xóm 15- Đồng Hướng- Kim Sơn- Ninh Bình
- Bùi Văn Quýnh sinh 1942 · Thôn Hương- Quất Thượng- T.phố Việt Trì- Vĩnh Phú
- Cao Văn Định sinh 1945 · Thôn Đoài- Liên Hòa- Đan Phượng- Hà Tây
- Vương Viết Nhị sinh 1949 · Xóm Chùa- Cộng Hòa- Quốc Oai- Hà Tây
- Phạm Minh Châu sinh 1954 · Quang Trung- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Vấn sinh 1950 · Như Phượng- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
- Trần Mạnh Tiến sinh 1949 · Nam Hoa- Nam Ninh- Nam Hà
- Trần Văn Tuynh sinh 1950 · Xóm 5- Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà
- Thẩm Văn Nôi sinh 1953 · Bản Nha- Minh Long- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Đặng Quang Khỏa sinh 1949 · Nhuệ Hổ- Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh
- Trần (Đình) Văn Long sinh 1954 · Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình
- Lê Đình Bang sinh 1947 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Các sinh 1949 · Vĩnh Hậu- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng
- Đường Văn Hòa Đại Đồng- Tràng Định- Lạng Sơn
- Nguyễn Văn Tấn sinh 1950 · Lonh Hưng- Văn Giang Hải Hưng
- Lê Văn Đàm sinh 1951 · Hoàng Hợp- Hoàng Hóa- Thanh Hóa