Nông Văn Toán

Năm sinh1946
Quê quánNgọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 24/12/1972
Nơi hy sinhNon Nước, Kon Tum
Vị trí mộ (21-96)08 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038842]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Toán, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24/12/1972, Quê quán=Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Non Nước, Kon Tum, Vị trí mộ=(21-96)08 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19265 (số thứ tự 1038842).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Toán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Toán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 24/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thế Vinh sinh 1948 · Hải Trung- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Tú sinh 1954 · Hồ Chương- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Thảo sinh 1953 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  4. Lê Hữu Biên sinh 1954 · Đại Xuân- Xuân Lai- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Dũng sinh 1951 · Đại Trạch- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  6. Đoàn Văn Toàn sinh 1953 · Thanh Bình- Thọ Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Minh sinh 1954 · Xuân Mỹ- Nghi Xuân
  8. Lê Văn Ba sinh 1945 · Hậu Lộc- Can Lộc
  9. Đặng Xuân Đạt sinh 1943 · Yên Phú- Trung Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
  10. Lương Xuân Đỗ sinh 1953 · Đồng Thọ so- Sơn Dương
  11. Nguyễn Ngọc Đức sinh 1950 · An Thịnh- Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Kiều Hải sinh 1952 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  13. Nông Chí Đăng sinh 1953 · Bảo Ái- Yên Bình- Yên Bái
  14. Hoàng Văn Chức sinh 1954 · Phát Nhân- Châu Quế Hạ- Văn Yên- Yên Bái
  15. Phan Xuân Tân sinh 1949 · Bão Đáp- Trấn Yên- Yên Bái
  16. Phạm Ngọc Thủa sinh 1954 · Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Hưng
  17. Lý Quang Niên sinh 1952 · Tạnh Xá- Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa