Lê Hữu Biên

Năm sinh1954
Quê quánĐại Xuân- Xuân Lai- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 24/12/1972
Nơi hy sinhLàng Lê, Gia Lai
Vị trí mộ (30-05)04 Plei Gia Bò m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039271]: Lietsi {Họ tên=Lê Hữu Biên, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=24/12/1972, Quê quán=Đại Xuân- Xuân Lai- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Lê, Gia Lai, Vị trí mộ=(30-05)04 Plei Gia Bò m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19694 (số thứ tự 1039271).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hữu Biên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hữu Biên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 24/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thế Vinh sinh 1948 · Hải Trung- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Nông Văn Toán sinh 1946 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Nguyễn Văn Tú sinh 1954 · Hồ Chương- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Thảo sinh 1953 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Dũng sinh 1951 · Đại Trạch- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  6. Đoàn Văn Toàn sinh 1953 · Thanh Bình- Thọ Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Văn Minh sinh 1954 · Xuân Mỹ- Nghi Xuân
  8. Lê Văn Ba sinh 1945 · Hậu Lộc- Can Lộc
  9. Đặng Xuân Đạt sinh 1943 · Yên Phú- Trung Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
  10. Lương Xuân Đỗ sinh 1953 · Đồng Thọ so- Sơn Dương
  11. Nguyễn Ngọc Đức sinh 1950 · An Thịnh- Yên Kỳ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  12. Nguyễn Kiều Hải sinh 1952 · Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  13. Nông Chí Đăng sinh 1953 · Bảo Ái- Yên Bình- Yên Bái
  14. Hoàng Văn Chức sinh 1954 · Phát Nhân- Châu Quế Hạ- Văn Yên- Yên Bái
  15. Phan Xuân Tân sinh 1949 · Bão Đáp- Trấn Yên- Yên Bái
  16. Phạm Ngọc Thủa sinh 1954 · Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Hưng
  17. Lý Quang Niên sinh 1952 · Tạnh Xá- Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa