Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

909 người khớp “Toản” trong 91 danh sách · trang 3/31

  1. Bùi Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đào Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngoại Trình - Thụy Hà - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 30, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngoài Bồ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Tăng Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chi Ngãi - Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Tân - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khương Dụ - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1969 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vĩnh Khúc - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phương Đồng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Trí - Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Vương Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Trẩn Quốc Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hưng Đao - Vũ Đông - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  14. Trần Bá Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhuế Dương - Nguyễn Huệ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thanh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Phú - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Minh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Đỉnh - Bùi Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bầu - Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lão - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Huy Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · My Thử - Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đan Trăng - Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Cương - Hiền Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Đức Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Đám - Chí Đám - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đỗ Ngoại - Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hàn Đà - Yên bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thương Tự - Xóm Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1978 Xem đầy đủ →
  26. Trần Quang Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Quốc Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Vân Đình - Thanh Hóa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Ngọc Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu