Hoàng Văn Toan

Năm sinh1950
Quê quánPhương Đồng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 15/03/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhChư Hinh - Chư Hinh - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 64.400-84.500 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1818 (số thứ tự 1817).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Toan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Toan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Lung sinh 1935 · Đồng Luân - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa làng Te và làng Huyền
  2. Lê Duy Khởi sinh 1947 · Minh Châu - Thiệu Châu - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Tài sinh 1949 · Đức Trạch - Cẩm Định - Cẩm Giang - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Trọng Tài sinh 1949 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Quang Thuận sinh 1945 · Đồng Lâm - Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Quách Hữu Ba sinh 1952 · Đồng Minh - Trường Trinh - Phủ Cứ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Sàng sinh 1931 · Phú Tây - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Triệu Văn Tố sinh 1949 · Phú Mỹ - Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Đặng Đình Xuân sinh 1949 · Hang Pháo - Trà Lĩnh - Cao Bằng · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.85.08 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Mai Văn Hùng An Ninh - Trực Khánh - Trực Ninh - Nam Hà · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3