Lê Trọng Tài

Năm sinh1949
Quê quánQuảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1967
Ngày hy sinh 15/03/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhChư Hinh - Chư Hinh - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1817 (số thứ tự 1816).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng Tài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng Tài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 15/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Lung sinh 1935 · Đồng Luân - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Giữa làng Te và làng Huyền
  2. Lê Duy Khởi sinh 1947 · Minh Châu - Thiệu Châu - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Tài sinh 1949 · Đức Trạch - Cẩm Định - Cẩm Giang - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Hoàng Văn Toan sinh 1950 · Phương Đồng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 64.400-84.500 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Quang Thuận sinh 1945 · Đồng Lâm - Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Quách Hữu Ba sinh 1952 · Đồng Minh - Trường Trinh - Phủ Cứ - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Sàng sinh 1931 · Phú Tây - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Triệu Văn Tố sinh 1949 · Phú Mỹ - Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Đặng Đình Xuân sinh 1949 · Hang Pháo - Trà Lĩnh - Cao Bằng · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.85.08 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Mai Văn Hùng An Ninh - Trực Khánh - Trực Ninh - Nam Hà · Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3