Nguyễn Văn Toản

Năm sinh1942
Quê quánChi Ngãi - Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1964
Ngày hy sinh 14/03/1968
Nơi hy sinhTây Kon Tum - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Cao điểm 1033 Chư Cô Tông - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1021 (số thứ tự 1020).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Toản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Toản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 14/03/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Tuấn sinh 1936 · Thôn Y - Phong Lối - Yên Hưng - Hồng Quảng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1033 Chư Cô Tông, h67 - Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Nghiêm sinh 1939 · Phương Viên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Võ Văn Đống sinh 1932 · Dương Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Phùng Văn Sín sinh 1938 · Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc Chư Lim