Trần Văn Toán
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Bầu - Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị |
| Đơn vị | Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/1/1971 |
| Ngày hy sinh | 10/6/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Bắc Ngô Trang - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3145 (số thứ tự 3144).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Toán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Toán” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 10/6/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Hữu Kiền sinh 1943 · Phú Kê - Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Hưởng sinh 1950 · Phú Niệm - Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Tấn Nghiền sinh 1934 · Mai Hạ - Mai Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Xuân Giảng sinh 1953 · Xóm Dốn - Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Đống sinh 1949 · Xóm Đồng - Tân Mỹ - Yên Lãng - Hà Bắc · Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Mạnh Long sinh 1946 · Xóm Sẵn - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Châm sinh 1947 · Na Chanh - Tràng Pái - Văn Quang - Lạng Sơn · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Minh Đậu sinh 1949 · Văn Lam - Ngọc Lạc - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Đình Động sinh 1953 · Xóm 8 - Dư Hoàng Kênh - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Anh Tuyết sinh 1947 · Xóm Huyện - Ngọc Đạo - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.99.18 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Xuân Đồng sinh 1951 · Xóm Đồng - Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000