Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
909 người khớp “Toản” trong 91 danh sách · trang 2/31
- Hoàng Xuân Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Toán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Bản Giểng, Hoa Thám, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Việt, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Toản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: tt d631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Việt, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Toán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Bản Giểng, Hoa Thám, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Toản D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tế Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Toán E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Trần, Xuân Tân, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Hy sinh: 23/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1942 · Chi Ngãi, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1969 Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Đông Tiến, Tiền Phong, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Toàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Bắc Khoang, Đức Xuân, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/03/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Toàn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Lập Vũ, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toản Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Cường, Hiền Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 7; Ô 2; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Đức Toàn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Chi Đám, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Toàn Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Cương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Toan E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Phương Tòng, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Toàn E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tài Giá - Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Phong - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Duyên Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 18 - Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1967 Xem đầy đủ →
- Cao Quang Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Tổ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu