Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

917 người khớp “Tinh” trong 95 danh sách · trang 13/31

  1. Lê Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cầu Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 10/7/1972 (69-12)03 Tân Phú Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bá Trạch- Xuân Giang- Thọ Xuân -Thanh Hóa Hy sinh: 8/3/1972 Tại bệnh Xá E670 Xem đầy đủ →
  4. Lâm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/7/1972 (26-89)07 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1972 (90-45)06 Tà Xẻng Mộ 10 N.T d3, khu Đ Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Hòa- Yên Mông- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1972 (20-94)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khuối Rào- Huội Hoan- Văn Lãng Hy sinh: 20/11/1972 (30-06)04 NTD2 Mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh La- Sơn Dương Hy sinh: 21/07/1972 (65-18)02 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Đạo. Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Đán- Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Khu Tháp Miếu- Phúc Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thuỵ Yên- Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  13. Cao Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1972 (67-17)07 Kon Tum mộ 11/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phan Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Nông Ấn- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1972 (01-61)02 09 H67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Tiến- Đồng Quế- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/10/1972 Bờ sông Pô Kô (91150-10200) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 12/9/1972 (11-71)03 gần làng Bò cũ 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Doãn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/1/1972 Ngọc Rằng, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Hoà- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 20/10/1972 (76-23)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 13 Phố Hàm Giang- Khu Phố 5- Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1972 Đường tăng A5, Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Lũng- Vinh Quang- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 17/02/1973 (20-78)09 nghĩa trang D2 m3 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trực Tiến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1973 (98-35)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/1/1973 (94-16)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Tạ Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trường Xá- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (94-18)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phúc Lãng- Đại Tần- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 3/12/1973 (98-25)03 Xem đầy đủ →
  25. Thân Hữu Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đồi- Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 12/4/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Tín- Nghi Đức- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/01/1973 (96-81) BĐắc N'Rót 1/25000 Xem đầy đủ →
  27. Đậu Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Lĩnh- Nghi Xuân Hy sinh: 16/02/1973 (73-19)03 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  28. Trần Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Kiên- Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/09/1973 (87-14)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thổ Khối- Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/5/1973 NT E64, cao điểm 500, Huyện 4, làng Le, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu