Nguyễn Văn Tỉnh
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Khuối Rào- Huội Hoan- Văn Lãng |
| Ngày hy sinh | 20/11/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 19, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (30-06)04 NTD2 Mộ 3 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041000]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tỉnh, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=20/11/1972, Quê quán=Khuối Rào- Huội Hoan- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(30-06)04 NTD2 Mộ 3 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21423 (số thứ tự 1041000).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tỉnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 20/11/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Viết Văn sinh 1950 · Hùng Cường- Đại Từ
- Vũ Văn Hưởng sinh 1954 · Quan Lùng- Thanh Vân- Bạch Thông- Bắc Thái
- Nguyễn Xuân Khoảng sinh 1952 · Đồng Vải- Minh Tiến- Đại Từ- Bắc Thái
- Ma Kiến Lập sinh 1952 · Lũng Ngân- Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Trần Đình Thù sinh 1944 · An Lợi.- An Cư- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Đỗ Ngọc Đảng sinh 1949 · Tiền An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Hoán sinh 1952 · Thuận Yên- Nghĩa Hoàn- Tân Kỳ- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Lý sinh 1950 · Nam Lạc- Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Hồng Đức sinh 1950 · Lê Lợi- Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình
- Trần Hữu Nuôi sinh 1950 · Kinh Hào- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình
- Nghiêm Trọng Thủy sinh 1950 · Đông Giang- Đông Hưng- Thái Bình
- Đặng Văn Túc sinh 1951 · Xuân An- Xuân Tiên- Nghi Xuân
- Nguyễn Khắc Ba sinh 1951 · Văn Quang- Nghĩa Hương- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Lâm sinh 1948 · Trần Cao- Phù Cừ- Hải Hưng
- Hoàng Văn Đắc sinh 1948 · Quang Tân- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
- Vũ Văn Thử sinh 1950 · Nam Chi- Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng
- Trần Văn Sinh sinh 1943 · Đỗ Thượng- Quang Vinh- Ân Thi- Hải Hưng
- Trần Cao Sơn sinh 1953 · 107b- Phố Bần- Yên Nhân- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Tứ sinh 1953 · Xuân Hồ Bắc- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Điềm sinh 1954 · Hòa Tiến- Bắc Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
- Vũ Nhật Tâm sinh 1950 · Cổ Trai- Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình
- Mai Thế Lập sinh 1942 · Cầu Hải- Nga Hải- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Lê Hữu Toàn sinh 1932 · Thành Văn- Xuân Thành- Nghi Xuân
- Vương Ang Chiu (Chiêu) sinh 1950 · Ấp Do Chung- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Bá Nứa sinh 1944 · Ngọc Than- Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây
- Trần Xuân Đậu sinh 1946 · Nhất Sơn- Thái Thịnh- Kinh Môn- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Đước sinh 1952 · Đan Giáp- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng
- Hoàng Công Đắc sinh 1948 · Quảng Tân- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
- Đặng Đình Được sinh 1952 · Tức Tranh Phú Hưng- Bắc Thái
- Ma Đức Lập sinh 1952 · Chí Thảo Quãng Hòa-Cao Bằng