Đặng Văn Túc

Năm sinh1951
Quê quánXuân An- Xuân Tiên- Nghi Xuân
Ngày hy sinh 20/11/1972
Nơi hy sinhTây nam Trí Đạo
Vị trí mộ (04-09)06 Tây Nam Trí Đạo

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040871]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Túc, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=20/11/1972, Quê quán=Xuân An- Xuân Tiên- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam Trí Đạo, Vị trí mộ=(04-09)06 Tây Nam Trí Đạo}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21294 (số thứ tự 1040871).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Túc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Túc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 20/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Viết Văn sinh 1950 · Hùng Cường- Đại Từ
  2. Vũ Văn Hưởng sinh 1954 · Quan Lùng- Thanh Vân- Bạch Thông- Bắc Thái
  3. Nguyễn Xuân Khoảng sinh 1952 · Đồng Vải- Minh Tiến- Đại Từ- Bắc Thái
  4. Ma Kiến Lập sinh 1952 · Lũng Ngân- Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  5. Trần Đình Thù sinh 1944 · An Lợi.- An Cư- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  6. Đỗ Ngọc Đảng sinh 1949 · Tiền An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Hoán sinh 1952 · Thuận Yên- Nghĩa Hoàn- Tân Kỳ- Nghệ An
  8. Nguyễn Xuân Lý sinh 1950 · Nam Lạc- Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An
  9. Nguyễn Hồng Đức sinh 1950 · Lê Lợi- Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình
  10. Trần Hữu Nuôi sinh 1950 · Kinh Hào- Đông Kinh- Đông Hưng- Thái Bình
  11. Nghiêm Trọng Thủy sinh 1950 · Đông Giang- Đông Hưng- Thái Bình
  12. Nguyễn Văn Tỉnh sinh 1942 · Khuối Rào- Huội Hoan- Văn Lãng
  13. Nguyễn Khắc Ba sinh 1951 · Văn Quang- Nghĩa Hương- Quốc Oai- Hà Tây
  14. Nguyễn Ngọc Lâm sinh 1948 · Trần Cao- Phù Cừ- Hải Hưng
  15. Hoàng Văn Đắc sinh 1948 · Quang Tân- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  16. Vũ Văn Thử sinh 1950 · Nam Chi- Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng
  17. Trần Văn Sinh sinh 1943 · Đỗ Thượng- Quang Vinh- Ân Thi- Hải Hưng
  18. Trần Cao Sơn sinh 1953 · 107b- Phố Bần- Yên Nhân- Mỹ Hào- Hải Hưng
  19. Nguyễn Xuân Tứ sinh 1953 · Xuân Hồ Bắc- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An
  20. Nguyễn Văn Điềm sinh 1954 · Hòa Tiến- Bắc Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
  21. Vũ Nhật Tâm sinh 1950 · Cổ Trai- Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình
  22. Mai Thế Lập sinh 1942 · Cầu Hải- Nga Hải- Nga Sơn- Thanh Hóa
  23. Lê Hữu Toàn sinh 1932 · Thành Văn- Xuân Thành- Nghi Xuân
  24. Vương Ang Chiu (Chiêu) sinh 1950 · Ấp Do Chung- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  25. Nguyễn Bá Nứa sinh 1944 · Ngọc Than- Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây
  26. Trần Xuân Đậu sinh 1946 · Nhất Sơn- Thái Thịnh- Kinh Môn- Hải Hưng
  27. Nguyễn Văn Đước sinh 1952 · Đan Giáp- Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng
  28. Hoàng Công Đắc sinh 1948 · Quảng Tân- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng
  29. Đặng Đình Được sinh 1952 · Tức Tranh Phú Hưng- Bắc Thái
  30. Ma Đức Lập sinh 1952 · Chí Thảo Quãng Hòa-Cao Bằng