Thân Hữu Tính

Năm sinh1948
Quê quánXóm Đồi- Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 12/4/1973
Nơi hy sinhĐài quan sát Gia Lai
Vị trí mộ (36-05)06 Bảo Đức 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042711]: Lietsi {Họ tên=Thân Hữu Tính, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26766, Quê quán=Xóm Đồi- Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đài quan sát Gia Lai, Vị trí mộ=(36-05)06 Bảo Đức 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23134 (số thứ tự 1042711).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thân Hữu Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thân Hữu Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 12/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Thông sinh 1949 · Thanh Liêm- Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
  2. Trần Ngọc Đức sinh 1953 · Hưng Kiều- An Tường- Yên Sơn
  3. Bùi Văn Soạn sinh 1949 · Công Lý- Lý Nhân-