Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 17/73

  1. Nguyễn Tiến Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Doãn Lại - Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Đình - Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1977 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Tiến Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Tô Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Thành - Kỳ Thanh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 5 - Sa Pa - Lào Cai Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Thị Tiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thăng Bình - Quảng Nam Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Đông Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 233 Hy sinh: 22/01/1968 D1, 4, 27 Xem đầy đủ →
  9. Bạch Tiến Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mô Lão - Tân Yên - Hà Đông Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long Hồ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3 Hy sinh: 09/04/1973 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Tiến Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 729 Hy sinh: 30/08/1979 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 - Hải Quân Hy sinh: 11-1972 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hùng Sơn - Đại Từ - Thái Nguyên Đơn vị: C2, D80 KN Hy sinh: 19/4/1972 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quỳnh Lôi - Thái Bình Đơn vị: T5C01 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  15. Phùng Tiến Nhiệm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  16. Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Pô Thí Rúa, xã Ba Sạ, S'vây Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  17. Đinh Tiến Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thục Luyện, Thanh Sơn, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 102, Sư đoàn 8 Hy sinh: 02.12.1972 Ấp Pông rồ, xã Th'mia, Rùm Đuôl, S'vây Riêng Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Tiến Khới Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thụy sĩ - Hưng Yên Hy sinh: 31/12/1977 1867 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Khương Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 31/10/1978 1884 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Lành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16/10/1978 2024 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Lĩnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 15/05/1978 2097 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hải Hưng Hy sinh: 15/07/1969 2159 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Luân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Hà Tây Hy sinh: 14/11/1973 2178 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Tiến Lực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 12/2/1979 2200 Xem đầy đủ →
  25. Chu Tiến Lượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 2/7/1978 2227 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Tiến Măng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Châu-Phú Doanh cường - Kinh Thanh - Hà Nam Hy sinh: 5/4/1978 2308 Xem đầy đủ →
  27. Trần Tiến Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 23/10/1977 2414 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Nghĩ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Đa - TX phú thọ - Hà Tây Hy sinh: 10/3/1978 2521 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tiên Phú - Phú Ninh - Phú Thọ Hy sinh: 13/11/1977 2600 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Tiến Nùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 1/8/1978 2745 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.