Huỳnh Thị Tiên
| Quê quán | Thăng Bình - Quảng Nam |
|---|---|
| Cấp bậc | Bộ đội tỉnh |
| Ngày hy sinh | 1973 |
| An táng hiện nay | NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1000070]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Thị Tiên, Năm sinh=Chưa rõ, Ngày hy sinh=1973, Quê quán=Thăng Bình - Quảng Nam, Đơn vị=Chưa rõ, Cấp bậc=Bộ đội tỉnh, Nghĩa trang=NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM, Vị trí mộ=Chưa rõ}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 66 (số thứ tự 1000070).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Thị Tiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Huỳnh Thị Tiên” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Huỳnh Thị Tiên” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lý Thái Hoàng
- Tú c8
- Bùi Văn Nảy
- Vũ Quang Hiệp
- Nguyễn Xuân Đậu
- Nguyễn Xuân Trường
- Đinh Xuân Ngân
- Hồ Đức Từ (Tứ)
- Thái Công Chàm (Trăm)
- Hoàng Văn Sơn
- Nguyễn Văn Vàng
- Kiên Ngọc Hoàng
- Lê Văn Hoàng
- Phùng Hải Ninh
- Trần Văn Dũng
- Nguyễn Đặng Đình
- Trần Ngọc Triệu
- Đỗ Thái Diệu
- Trịnh Ngọc Sỹ
- Hoàng Hải
- Nguyễn Văn Lợi
- Lê Công Nhỏ
- Phạm Văn Khang
- Nguyễn Văn Nhân
- Lương Văn Khôi