Lương Văn Khôi

Quê quánHà Tây
Ngày hy sinh 1973
Nơi hy sinhLiên Huyện Hương Điền và Phong Điền, Thừa Thiên Huế

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1007294]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Khôi, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1973, Quê quán=Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Liên Huyện Hương Điền và Phong Điền, Thừa Thiên Huế, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7681 (số thứ tự 1007294).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Khôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Khôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Huỳnh Thị Tiên
  2. Lý Thái Hoàng
  3. c8
  4. Bùi Văn Nảy
  5. Vũ Quang Hiệp
  6. Nguyễn Xuân Đậu
  7. Nguyễn Xuân Trường
  8. Đinh Xuân Ngân
  9. Hồ Đức Từ (Tứ)
  10. Thái Công Chàm (Trăm)
  11. Hoàng Văn Sơn
  12. Nguyễn Văn Vàng
  13. Kiên Ngọc Hoàng
  14. Lê Văn Hoàng
  15. Phùng Hải Ninh
  16. Trần Văn Dũng
  17. Nguyễn Đặng Đình
  18. Trần Ngọc Triệu
  19. Đỗ Thái Diệu
  20. Trịnh Ngọc Sỹ
  21. Hoàng Hải
  22. Nguyễn Văn Lợi
  23. Lê Công Nhỏ
  24. Phạm Văn Khang
  25. Nguyễn Văn Nhân