Nguyễn Đặng Đình

Quê quánHải Dương
Ngày hy sinh 1973
Nơi hy sinhCát Hanh, Cát Tiến, Phù Cát Bình Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1006518]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đặng Đình, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1973, Quê quán=Hải Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cát Hanh, Cát Tiến, Phù Cát Bình Định, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6905 (số thứ tự 1006518).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đặng Đình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đặng Đình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Huỳnh Thị Tiên
  2. Lý Thái Hoàng
  3. c8
  4. Bùi Văn Nảy
  5. Vũ Quang Hiệp
  6. Nguyễn Xuân Đậu
  7. Nguyễn Xuân Trường
  8. Đinh Xuân Ngân
  9. Hồ Đức Từ (Tứ)
  10. Thái Công Chàm (Trăm)
  11. Hoàng Văn Sơn
  12. Nguyễn Văn Vàng
  13. Kiên Ngọc Hoàng
  14. Lê Văn Hoàng
  15. Phùng Hải Ninh
  16. Trần Văn Dũng
  17. Trần Ngọc Triệu
  18. Đỗ Thái Diệu
  19. Trịnh Ngọc Sỹ
  20. Hoàng Hải
  21. Nguyễn Văn Lợi
  22. Lê Công Nhỏ
  23. Phạm Văn Khang
  24. Nguyễn Văn Nhân
  25. Lương Văn Khôi