Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 15/73

  1. Nguyễn Tiến Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thắng - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Tiến Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kho Tàu - Bản Vược - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Trọng Tiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Tiến Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngọc Đường - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hà Tiến Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Tiến - Tân Thịnh - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 82 - Tân Hưng - Phú Thọ - Vĩnh phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Đạo - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Lũng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trương Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Tiến Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Như Quỳnh - Tiền Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Kim Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Thành - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Huy Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Ma Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Ninh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đội 7, Nông Trường - Tân Trào - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Lục Hoàng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sinh Hờ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hà Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Tế - Tất Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quốc Tuấn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lũng Lan - Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Kiểu - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Tiên Đính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn Quán - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ca Đình - Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Triệu Tiến Nâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Tân - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tổ 20 - Cốc Lếu - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Long Tiến Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xà Ngoại - Đội Cấn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Tiến Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.