Dương Văn Kim

Năm sinh1954
Quê quánVạn Thành - Hoàng Yên - Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1972
Ngày hy sinh 13/08/1973

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12745 (số thứ tự 12744).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Kim” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Kim” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/08/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Bá Huyến Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Hồng Thái Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Trí Viễn Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Dền Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Vũ Văn Đô Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Cao Bá Huyến Đại đội 42, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.04 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Xuân Canh d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  8. Hồ Duy Thuyên d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  9. Nguyễn Minh Tân d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Không mai táng được
  10. Ma Văn Tan Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Nguyễn Văn Sính Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Đức Hải Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3