Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 13/73

  1. Mai Tiến Ngưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Thành - Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Đồng Tiến Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Xá - Liên Hóa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Trần Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tiến Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đa Ngự - Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trần Tiến Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  6. Hách Văn Tiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Thọ - Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Nhớ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đa Phú - Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Tiến Sở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Tiến Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Doãn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tiến - Minh Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  12. Trần Tiến Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 48 - Tô Hiến Thành - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Thao - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Tiến Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · An Để - Hiệp Hòa - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Sánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tỳ Điện - Phú Hòa - Gia Lư - Hà Bắc Đơn vị: Đội 85,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  16. Lê Tiến Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Tiến Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Quảng Vĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Tiến Căng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nghi An - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Doanh Châu - Hải Tây - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Tiến Kiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đức Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Xá - Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Tiến Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Trực - Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hồ Hữu Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Tiến - Quỳnh An - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thuần Hậu - Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/02/1968 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Trọng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  27. Chu Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Đồng - Quang Minh - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  28. Vy Tiến Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vực Trong - Phong Vân - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Tiến Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Mục - Dương Hữu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Tiền - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.