Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.179 người khớp “Tiền” trong 53 danh sách · trang 12/73

  1. Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 4, HTX Đồng Lực - Quất Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Quang Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Trung - Ngọc Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Lương - Tân Hóa - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Ban 1, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Lê Công Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm 29 - Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Tiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Thịnh - Thịnh Đức - Đồng Tử - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Đình - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bò La - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Tiến Măng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Doanh Châu - Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
  10. Lê Tiến Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngữ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1978 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phương Thượng - Phương Chiêu - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Hè Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · La Miệt - Yên Giả - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Chí Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  14. Ma Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn Bẩu - Hoàng Mỹ - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bằng Lâm - Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Thế - Phượng Vĩ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Tiến Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bảo Thanh - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 3 - Từ Liền - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1978 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Tiến Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Phúc - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1980 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Duy Tắc - Gia Tân - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đinh tiến Loàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thụy Hùng - Thạch Trạm - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hồ Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quang Trung - Cao Vân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Hòa Tiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Lạc - Đồng Hòa - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Tiến Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Long - Lấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, TT B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21104 · Ngư Đại - Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  26. Dương Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lạc Thổ - Long Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phù Lưu Thế - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Mặt Trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phạm Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tây Tưu - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tây Mổ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đồng Trúc - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.