Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.862 người khớp “Tiên” trong 95 danh sách · trang 47/96
- Lê Tiến Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Phú- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ca Đình- Tây Cốc- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoàng Dương- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1975 Nghĩa trang viện F10 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Hùng- Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (09-90)03 Chư Duê Buôn Mê Thuột 1/25000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Lương- tân Hòa- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 15/03/1975 (03-86)01 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Sơn- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bản Vược- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hợp Ninh- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/3/1974 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Phúc- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/12/1975 Nt V8 Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1975 (77-86)02 03 Đắc Rốt 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Kiểu- Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1975 (77-86)02 03 DakRot 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 18/04/1975 Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Trương Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phu Đa- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1972 (07-01)03 04 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · La Thiện- Tản Hồng- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 16/10/1972 (02-61)02 09 Kon Tum NT H27 khu E Xem đầy đủ →
- Phùng Tiến Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Việt Yên- Phú Mỹ- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lung Bang 500m Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phúc Hòa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 16/04/1972 23.09.04, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Thạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phùng Xá- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1969 (13-04)09 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
- Tạ Tiến Đầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 25900.76400 mộ 1, hàng 1, phẫu D3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 15/10/1966 Làng Tụt, B5, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đặng Tiến Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 14/04/1967 T5a, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1973 (78-67)03 Kon Hơ Ziao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Yên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/4/1971 (27- B9)01 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 24/02/1973 (73-20)07 Pơ Lei Mơ Rông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Minh- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Bát- Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 (70-13)09 Plei M Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhân Nội- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/1/1972 (93-02) mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Xá- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1973 (40-03)08 Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1967 Đường 19 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu