Nguyễn Tiến Thường
| Năm sinh | 1955 |
|---|---|
| Quê quán | Hợp Ninh- Trấn Yên- Yên Bái |
| Ngày hy sinh | 8/3/1974 |
| Nơi hy sinh | Viện 2 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang viện 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1049523]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Thường, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27096, Quê quán=Hợp Ninh- Trấn Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29946 (số thứ tự 1049523).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Thường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Thường” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 8/3/1974
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Triệu Trung Hà sinh 1952 · Cây Xoan- Đức Lương- Đại Từ
- Bùi Mạnh Hà sinh 1947 · Hưng Đạo- Đông Quang- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Anh sinh 1953 · Văn Ninh- Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đăng Hòa sinh 1954 · Tăng Nam- Thanh Đa- Phúc Thọ- Hà Tây
- Lương Văn Bảo sinh 1952 · Dĩnh Sơn- Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Đức Bạch sinh 1949 · Lan Mậu- Lan Mậu- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Cần sinh 1955 · Phú Mĩ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Triệu Trung Hà sinh 1952 · Đức Lương- Đại Từ- Bắc Thái
- Bùi Văn Hà sinh 1949 · Đông Quang- Đông Hưng- Bắc Thái
- Bùi Vịnh sinh 1954 · Sơn Thủy- Hương Sơn-