Nguyễn Đăng Hòa

Năm sinh1954
Quê quánTăng Nam- Thanh Đa- Phúc Thọ- Hà Tây
Ngày hy sinh 8/3/1974
Nơi hy sinhĐường 5a, Gia Lai
Vị trí mộ (049-475) Mộ 43 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044063]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Hòa, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=27096, Quê quán=Tăng Nam- Thanh Đa- Phúc Thọ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 5a, Gia Lai, Vị trí mộ=(049-475) Mộ 43 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24486 (số thứ tự 1044063).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 8/3/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Trung Hà sinh 1952 · Cây Xoan- Đức Lương- Đại Từ
  2. Bùi Mạnh Hà sinh 1947 · Hưng Đạo- Đông Quang- Đông Hưng- Thái Bình
  3. Nguyễn Ngọc Anh sinh 1953 · Văn Ninh- Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  4. Lương Văn Bảo sinh 1952 · Dĩnh Sơn- Trung Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  5. Nguyễn Đức Bạch sinh 1949 · Lan Mậu- Lan Mậu- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Cần sinh 1955 · Phú Mĩ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Tiến Thường sinh 1955 · Hợp Ninh- Trấn Yên- Yên Bái
  8. Triệu Trung Hà sinh 1952 · Đức Lương- Đại Từ- Bắc Thái
  9. Bùi Văn Hà sinh 1949 · Đông Quang- Đông Hưng- Bắc Thái
  10. Bùi Vịnh sinh 1954 · Sơn Thủy- Hương Sơn-