Trần Quang Tiến

Năm sinh1953
Quê quánNhân Nội- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/1/1972
Nơi hy sinhCứ điểm Kleng
Vị trí mộ (93-02) mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050341]: Lietsi {Họ tên=Trần Quang Tiến, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26303, Quê quán=Nhân Nội- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cứ điểm Kleng, Vị trí mộ=(93-02) mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30764 (số thứ tự 1050341).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quang Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Đức Minh sinh 1951 · Đồng Tháp- Yên Lãng- Đại Từ
  2. Đỗ Văn Quy sinh 1953 · Minh Hương- Cam Giá- Đồng Hỷ
  3. Đoàn Văn Thấu sinh 1953 · Thi Liệu- Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Lưu Quốc Tộ sinh 1950 · Lạc Thiện- Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà
  5. Bùi Văn Thùy sinh 1952 · Xóm Nội- Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà
  6. La Văn Lai sinh 1953 · Thang La- Đình Minh- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Nguyễn Văn Quyền sinh 1953 · Tam Hiệp- Thượng Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  8. Dương Văn Kĩn sinh 1950 · Phú Thành- Đại Hóa- Tân Yên- Hà Bắc
  9. Hà Xuân Y sinh 1942 · Số 229- Phan Bội Châu- Hải Phòng
  10. Vũ Trọng Ruấn sinh 1947 · Chỉ Thiên- Thái Mỹ- Thái Thụy- Thái Bình
  11. Đỗ Văn Thuật sinh 1951 · Thôn Hống- Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình
  12. Phạm Đình Thắng sinh 1947 · Quân Đình- Đông Tiến- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  13. Bùi Văn Thông sinh 1950 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình
  14. Nguyễn Sỹ Ngọc sinh 1948 · Phú Mỹ- Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  15. Vũ Trọng Cường sinh 1950 · Hóa Tài- Thụy Duyên- Thái Thụy- Thái Bình
  16. Mai Văn Lan Phú Lộc- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
  17. Trịnh Đình Mận sinh 1952 · Xuân Thành- Ngọc Phụng- Thường Xuân- Thanh Hóa
  18. Lương Hồng Tuân sinh 1948 · Xóm Can- Bất Mọt- Thường Xuân- Thanh Hóa
  19. Nguyễn Đình Tứ sinh 1948 · Đức Long- Đức Thọ
  20. Hoàng Công Tân sinh 1950 · Ý Bằng- Yên Sơn
  21. Nguyễn Hồng Tơ sinh 1931 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Vĩnh Phú
  22. Lê Văn Thành sinh 1951 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  23. Vũ Văn Xiển sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
  24. Phạm Văn Thỉnh sinh 1949 · xóm 6- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
  25. Nguyễn Chi Lăng sinh 1950 · Yên Cốc- Hồng Phong- Chương Mỹ- Hà Tây
  26. Hoàng Văn Trác sinh 1947 · Hồng Thái- Trần Phú- Chương Mỹ- Hà Tây
  27. Bùi Văn Thuỳ sinh 1952 · Quán Trạch- Liên Nghĩa- Văn Giang- Hải Hưng
  28. Vương Quốc Bân sinh 1949 · An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
  29. Nguyễn Hồng Cơ sinh 1931 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng
  30. Mai (Văn) Xuân Thiện sinh 1952 · Hoành Tân- Giao Thành- Xuân Thủy- Nam Hà
  31. Lương Văn Trọ sinh 1952 · Liên Sơn- Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  32. Đinh Văn Việt sinh 1952 · Bản Nghèn- Đức Long- Thạch An- Cao Bằng
  33. Nguyễn Văn Cương sinh 1954 · Đông Lệnh- Thượng Phú- Thạch An- Cao Bằng
  34. La Văn Thao sinh 1949 · Piêng Xa- Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng
  35. Lý Văn Lang sinh 1953 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
  36. Hoàng Thanh Dịch (Đich sinh 1952 · Là Khẩu- Đà Thông- Hà Quảng- Cao Bằng
  37. Nguyễn Quang Chất sinh 1952 · Dương Nội- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  38. Dương Đức Kim sinh 1952 · Xóm Chi- Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc
  39. Nguyễn Hồng Cờ (Cơ) sinh 1931 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Quang- H. Hưng
  40. Phạm Hồng Công sinh 1951 · Dương Thực- Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình
  41. Vũ Văn Điện sinh 1954 · Thôn Tăng- Phú Châu- Đông Hưng- Thái Bình
  42. Nguyễn Văn Quý sinh 1954 · Xóm 4- Thôn Miêu- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình
  43. Bùi Văn Đằng sinh 1953 · Tây Hòa- Thọ Mỹ- Hồng Phong- Hưng Hà- Thái Bình
  44. Nguyễn Đình Hơn sinh 1950 · Xóm 6- Thụy Xuân- Thái Thụy- Thái Bình
  45. Phạm Thanh Bản sinh 1945 · Cao Hóa- Ngọc Khê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  46. Bùi Văn Nhung sinh 1952 · Quảng Thạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
  47. Ngô Văn Tiến sinh 1949 · Cán Khê- Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội
  48. Nguyễn Văn Thông sinh 1949 · Quảng Khúc- Quảng Trạch- Quảng Bình
  49. Hà Xuân Y sinh 1943 · Xóm Chiềng- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  50. Đỗ Quang Vinh sinh 1953 · Yên Xá- Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng
  51. Bùi Xuân Thủy sinh 1952 · Liên Nghĩa- Văn Giang- Hải hưng
  52. Trương Quốc Bân sinh 1949 · Tứ Cường- Thanh Niệm- Hải Hưng
  53. Phạm Văn Thắng sinh 1947 · Quan Đình Đồng Tiến Quỳnh Phụ Thái Bình
  54. Lương Hồng Quân sinh 1948 · Bất Mạc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  55. La Văn Lan sinh 1953 · Bình Minh-Trùng Khánh- Cao Bằng
  56. Nguyễn Văn Guấn sinh 1943 · Việt Đân- Đông Triều- Quảng Ninh
  57. Vũ Trọng Duấn sinh 1947 · Thái Mỹ- Thái Thụy-Thái Bình
  58. Nông Văn Rô sinh 1949 · HẢi Thành- Thị Xã Đồng Hới- Quảng Bình
  59. Phạm Văn Hoàn sinh 1954 · Đông Lĩnh- Đông Hưng- Thái Bình
  60. Nguyễn Đình Chi sinh 1948 · Đức Long- Đức Thọ- Hà Tĩnh