Lương Hồng Tuân
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Can- Bất Mọt- Thường Xuân- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 5/1/1972 |
| Nơi hy sinh | Bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (91-15)05 NTD1 mộ 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1040607]: Lietsi {Họ tên=Lương Hồng Tuân, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26303, Quê quán=Xóm Can- Bất Mọt- Thường Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(91-15)05 NTD1 mộ 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21030 (số thứ tự 1040607).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Hồng Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Hồng Tuân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 5/1/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Chu Đức Minh sinh 1951 · Đồng Tháp- Yên Lãng- Đại Từ
- Đỗ Văn Quy sinh 1953 · Minh Hương- Cam Giá- Đồng Hỷ
- Đoàn Văn Thấu sinh 1953 · Thi Liệu- Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà
- Lưu Quốc Tộ sinh 1950 · Lạc Thiện- Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà
- Bùi Văn Thùy sinh 1952 · Xóm Nội- Trung Thành- Vụ Bản- Nam Hà
- La Văn Lai sinh 1953 · Thang La- Đình Minh- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Quyền sinh 1953 · Tam Hiệp- Thượng Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Dương Văn Kĩn sinh 1950 · Phú Thành- Đại Hóa- Tân Yên- Hà Bắc
- Hà Xuân Y sinh 1942 · Số 229- Phan Bội Châu- Hải Phòng
- Vũ Trọng Ruấn sinh 1947 · Chỉ Thiên- Thái Mỹ- Thái Thụy- Thái Bình
- Đỗ Văn Thuật sinh 1951 · Thôn Hống- Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình
- Phạm Đình Thắng sinh 1947 · Quân Đình- Đông Tiến- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Bùi Văn Thông sinh 1950 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Sỹ Ngọc sinh 1948 · Phú Mỹ- Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Vũ Trọng Cường sinh 1950 · Hóa Tài- Thụy Duyên- Thái Thụy- Thái Bình
- Mai Văn Lan Phú Lộc- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trịnh Đình Mận sinh 1952 · Xuân Thành- Ngọc Phụng- Thường Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Tứ sinh 1948 · Đức Long- Đức Thọ
- Hoàng Công Tân sinh 1950 · Ý Bằng- Yên Sơn
- Nguyễn Hồng Tơ sinh 1931 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Vĩnh Phú
- Lê Văn Thành sinh 1951 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Vũ Văn Xiển sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phạm Văn Thỉnh sinh 1949 · xóm 6- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Chi Lăng sinh 1950 · Yên Cốc- Hồng Phong- Chương Mỹ- Hà Tây
- Hoàng Văn Trác sinh 1947 · Hồng Thái- Trần Phú- Chương Mỹ- Hà Tây
- Bùi Văn Thuỳ sinh 1952 · Quán Trạch- Liên Nghĩa- Văn Giang- Hải Hưng
- Vương Quốc Bân sinh 1949 · An Khoái- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
- Nguyễn Hồng Cơ sinh 1931 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng
- Mai (Văn) Xuân Thiện sinh 1952 · Hoành Tân- Giao Thành- Xuân Thủy- Nam Hà
- Lương Văn Trọ sinh 1952 · Liên Sơn- Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
- Đinh Văn Việt sinh 1952 · Bản Nghèn- Đức Long- Thạch An- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Cương sinh 1954 · Đông Lệnh- Thượng Phú- Thạch An- Cao Bằng
- La Văn Thao sinh 1949 · Piêng Xa- Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng
- Lý Văn Lang sinh 1953 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
- Hoàng Thanh Dịch (Đich sinh 1952 · Là Khẩu- Đà Thông- Hà Quảng- Cao Bằng
- Nguyễn Quang Chất sinh 1952 · Dương Nội- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Dương Đức Kim sinh 1952 · Xóm Chi- Tân Cầu- Tân Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Hồng Cờ (Cơ) sinh 1931 · Tân Hưng- Tân Việt- Bình Quang- H. Hưng
- Phạm Hồng Công sinh 1951 · Dương Thực- Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình
- Vũ Văn Điện sinh 1954 · Thôn Tăng- Phú Châu- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Quý sinh 1954 · Xóm 4- Thôn Miêu- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình
- Bùi Văn Đằng sinh 1953 · Tây Hòa- Thọ Mỹ- Hồng Phong- Hưng Hà- Thái Bình
- Nguyễn Đình Hơn sinh 1950 · Xóm 6- Thụy Xuân- Thái Thụy- Thái Bình
- Phạm Thanh Bản sinh 1945 · Cao Hóa- Ngọc Khê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
- Bùi Văn Nhung sinh 1952 · Quảng Thạch- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Ngô Văn Tiến sinh 1949 · Cán Khê- Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Thông sinh 1949 · Quảng Khúc- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Hà Xuân Y sinh 1943 · Xóm Chiềng- Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Trần Quang Tiến sinh 1953 · Nhân Nội- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng
- Đỗ Quang Vinh sinh 1953 · Yên Xá- Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Bùi Xuân Thủy sinh 1952 · Liên Nghĩa- Văn Giang- Hải hưng
- Trương Quốc Bân sinh 1949 · Tứ Cường- Thanh Niệm- Hải Hưng
- Phạm Văn Thắng sinh 1947 · Quan Đình Đồng Tiến Quỳnh Phụ Thái Bình
- Lương Hồng Quân sinh 1948 · Bất Mạc- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- La Văn Lan sinh 1953 · Bình Minh-Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Guấn sinh 1943 · Việt Đân- Đông Triều- Quảng Ninh
- Vũ Trọng Duấn sinh 1947 · Thái Mỹ- Thái Thụy-Thái Bình
- Nông Văn Rô sinh 1949 · HẢi Thành- Thị Xã Đồng Hới- Quảng Bình
- Phạm Văn Hoàn sinh 1954 · Đông Lĩnh- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Đình Chi sinh 1948 · Đức Long- Đức Thọ- Hà Tĩnh