Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.862 người khớp “Tiên” trong 95 danh sách · trang 46/96
- Đinh Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Hóa- Quảng Trạch- Quảng Bình (80-78)09 H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Đinh Tiến Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên thái- Hóa Tiến- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 4/2/1970 (50-12)09 Khu 6 Gia Lai 1/250000 Xem đầy đủ →
- Lê Công Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Xóm 29- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1975 (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trạch Quang- Quảng Trạch- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang số 1 của E148 (17-56-14-048) Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1975 (23-75) (02-75) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Thị- Tiến Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1975 Phẩu Sư Đoàn 10 Xem đầy đủ →
- Hà Tiến Vần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Tiến- Tân Thịnh- Chiêm Hóa Hy sinh: 7/3/1972 (96-15)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Phúc Thịnh- Yên Sơn Hy sinh: 19/04/1974 (28-20)08 NTD3 Mộ 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Ba- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 10/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Nghiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · San Mai- Vân Phú- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1972 (69-19)07 Plây Mơ Rông mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Thắng- Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Chản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Triệu Đề- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1972 (22-09)03 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Triệu Để- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1968 Đồi 300 Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Long- Cấp Dẫn- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1973 (06-92)03 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 (77-13)02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lý Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1973 (76-18)01 Xem đầy đủ →
- Triệu Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Cả- Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1972 Khu vực Diên Bình Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Viên- Đông Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/10/1973 (87-12)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Cách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Chiểu- Vĩnh Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú (16-99)06 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Đông- Quảng Tiến- Kim Anh- Vĩnh Phú (16-06)06 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Võ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/02/1973 Nghĩa trang D24, F320 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1973 (98-25)03 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lam Sơn- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/12/1969 Nghĩa trang Đ2- V211 số 1/Đ2 khu B cánh bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lam Hồ- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Mùi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 5- Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1974 (19-12)04 đường 20 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Soạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Kỳ- Trung Giả- Đa Phúc- Vĩnh Phú (37-03)09 Nghĩa trang d1 mộ 18 Xem đầy đủ →
- Bùi Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sơn Thụy- Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1974 (07-19)03 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Minh- Hoàng Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (32-97)09 mảnh Buôn Tráp mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu