Lê Công Tiến

Năm sinh1937
Quê quánXóm 29- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 19/04/1975
Nơi hy sinhGia Nghĩa, Quảng Đức
Vị trí mộ (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048033]: Lietsi {Họ tên=Lê Công Tiến, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=19/04/1975, Quê quán=Xóm 29- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Nghĩa, Quảng Đức, Vị trí mộ=(26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28456 (số thứ tự 1048033).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Công Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Công Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 19/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Bá Hoạt sinh 1945 · Ngọc Phong- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
  2. Phạm Bá Hoạt sinh 1945 · Ngọc Long- Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Bình sinh 1954 · Đại Đồng- Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà
  4. Trần Minh Xương Xuân Trung- Xuân Thủy- Nam Hà
  5. Vũ Mạnh Hùng sinh 1954 · Sồ Nhà 42khu 4 Thị Xã Yên Bái