Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
650 người khớp “Thuận” trong 90 danh sách · trang 1/22
- Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/1/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Kiến Khánh - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: K bộ K4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thuần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cầu Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Sơn Đà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/2/1974 Xem đầy đủ →
- Lữ Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: TSD5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thuận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Võ Thuần Ứng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nguyên Hóa - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Thuận Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Thanh Vân - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Thuận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Thuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Bình Minh, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Diễn Thuận (Tuân) KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1942 · Lãng Công, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 304 Kon Tum Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Thuân Tan Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xã Yên Bình Lương Sơn Hòa Bình Đơn vị: c10 D6 E 24 F10 Qđ3 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 64; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Lộc - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Lập - Tân Yên - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngũ Đoan - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Minh Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · La Tông - Thượng Hà - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu