Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

537 người khớp “Thuý” trong 91 danh sách · trang 3/18

  1. Bùi Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khanh Am - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Thước - Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngọc Hòa - Vĩnh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  5. Bế Ích Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nà Ý - Cao Chương - Chà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Ma Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Ban - Vĩnh Yên - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Thắng - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Cao Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đào Du - Phùng Chí Kiên - Mỳ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bản Dung - Doanh Sỹ - Thạch An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1977 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chính Lý - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh Tâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cầu Dót - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Lăng - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Triệu Hới - Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quý Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Đình - Hùng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  20. Trần Thị Thùy Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ITX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  21. Tô Thuý Hằng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  22. Ngô Thị Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thị Diệu Thuý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Thủy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thị Thủy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thị Thanh Thúy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thụy Luyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Số 19 Ngõ 29 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 21/02/1978 2261 Xem đầy đủ →
  28. Trương Hồng Thuỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá Hy sinh: 18/5/1979 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Quý Thuý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Trùng Khánh, Gia Lộc Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  30. Hàn Xuân Thuý (Thuỳ) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu