Ma Xuân Thủy

Năm sinh1950
Quê quánBắc Ban - Vĩnh Yên - Na Hang - Tuyên Quang
Đơn vị d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 4/4/1970
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11576 (số thứ tự 11575).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Xuân Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Xuân Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 4/4/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Đức Hậu sinh 1948 · Yên Xuân - Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Duy Tuấn sinh 1945 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Gia Nghiệp sinh 1943 · Tây Thịnh - Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Tạo sinh 1950 · Pha Niếc - Quốc Khánh - Tráng Định - Lạng Sơn · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Trọng Hiệp sinh 1950 · Trường y sỹ Miền Tây - Vĩnh Phú · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Triệu Văn Thạnh sinh 1950 · Dèo Quan - Phú Định - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trung Vũ Thùy sinh 1940 · Thụy Xiên - Thuần Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Đình Mịch sinh 1950 · Thuấn Nông - Ngậm Sơn - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.16.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Vi Văn Ướn sinh 1947 · Xóm Ưới - Trung Thành - Quan Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  10. Phạm Văn Hưởng sinh 1945 · Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.01 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Ma Văn Sửu sinh 1951 · Đoan Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 38.90.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Tước sinh 1948 · Chú Thủy - An Khang - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.33.09 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Phùng Ngọc Ngân sinh 1947 · Đàm Trầm - Hương Xa - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.07 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Đức Năng sinh 1948 · Xóm Đàm - Nghĩa Phượng - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phạm Văn Tư sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Long Tín Dũng sinh 1951 · Bản Pấy - Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Trần Văn Sáu sinh 1945 · Hợp Tín - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Văn Kẻo sinh 1947 · Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Đinh Hữu Cắng sinh 1944 · Phù Đô - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000