Vũ Gia Nghiệp

Năm sinh1943
Quê quánTây Thịnh - Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 4/4/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhĐắk Siêng - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 88.40.01 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang PLay Cần Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2377 (số thứ tự 2376).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Gia Nghiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Gia Nghiệp” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang PLay Cần — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Gia Nghiệp” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 4/4/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Đức Hậu sinh 1948 · Yên Xuân - Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Duy Tuấn sinh 1945 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hoàng Văn Tạo sinh 1950 · Pha Niếc - Quốc Khánh - Tráng Định - Lạng Sơn · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Trọng Hiệp sinh 1950 · Trường y sỹ Miền Tây - Vĩnh Phú · Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 40.36.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Triệu Văn Thạnh sinh 1950 · Dèo Quan - Phú Định - Định Hóa - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trung Vũ Thùy sinh 1940 · Thụy Xiên - Thuần Mang - Ngân Sơn - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Đình Mịch sinh 1950 · Thuấn Nông - Ngậm Sơn - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.16.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Vi Văn Ướn sinh 1947 · Xóm Ưới - Trung Thành - Quan Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  9. Phạm Văn Hưởng sinh 1945 · Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.01 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Ma Văn Sửu sinh 1951 · Đoan Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 38.90.09 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Tước sinh 1948 · Chú Thủy - An Khang - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.33.09 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Phùng Ngọc Ngân sinh 1947 · Đàm Trầm - Hương Xa - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.38.07 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Đức Năng sinh 1948 · Xóm Đàm - Nghĩa Phượng - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.39.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Phạm Văn Tư sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Long Tín Dũng sinh 1951 · Bản Pấy - Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Ma Xuân Thủy sinh 1950 · Bắc Ban - Vĩnh Yên - Na Hang - Tuyên Quang · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Trần Văn Sáu sinh 1945 · Hợp Tín - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Văn Kẻo sinh 1947 · Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.33.02 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Đinh Hữu Cắng sinh 1944 · Phù Đô - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.32.08 bản đồ UTM 1/50.000