Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

537 người khớp “Thuý” trong 91 danh sách · trang 2/18

  1. Nguyễn Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Cao Sơn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại An - An Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nguyệt Mai - Đại Thắng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trương Văn Thúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Lễ - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bảo Yên - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1978 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngõ 220 - Láng Bột - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Tô Vĩnh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Qui Xá - Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1978 Xem đầy đủ →
  11. Chu Văn Thúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Thúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Can - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Xuân Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · La Bằng - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nông Hoàng Thúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hữu Sản - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Mạnh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cam Đường - Bảo Thắng - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Long - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thái Long - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tủ Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1973 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · c43 - Thượng Lý - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khu Hùng Vương - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  22. Phan Quang Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Trạch - Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Phú Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Chân Lạc - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Đình Thúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Ngọc Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 5 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 46, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 5 - Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Thanh Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sơn Hồng - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Gia Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Sơn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu