Bùi Ngọc Thủy

Năm sinh1957
Quê quánXóm 5 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1977
Ngày hy sinh 11/5/1978
Nơi hy sinhBờ sông Khu Mi Mút

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8920 (số thứ tự 8919).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Ngọc Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Ngọc Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 11/5/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Thanh sinh 1960 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Nghiệp sinh 1958 · Hoàng Lý - Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đỗ Văn Nguyên sinh 1959 · Trung Xuân - Trung Nghĩa - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3