Lê Văn Thủy

Năm sinh1960
Quê quánHoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1978
Ngày hy sinh 23/08/1978
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên
An táng hiện nay Thạnh Tây 2 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13356 (số thứ tự 13355).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Thủy” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Thạnh Tây 2 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Văn Thủy” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/08/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Sơn sinh 1955 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Lợi sinh 1956 · Thuy Hùng - Thạch An - Cao Lạng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Văn Ngọc sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Đắc sinh 1959 · Tiểu Khu - Trung Thành - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Đinh Xuân Điệu sinh 1958 · Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Bùi Anh Tuất sinh 1957 · Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Trần Văn Đỗ sinh 1959 · Tổ 3 - Nhất Thành - Thị xã Trấn Phú - Thái Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trần Ngọc Thạch sinh 1952 · Đông Châu - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Phạm Văn Tình sinh 1958 · Phúc Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Văn Quý sinh 1954 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Đặng Vương Long sinh 1956 · Xóm Cổ Tuyết - Cổ Nguyệt - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Đỗ Văn Hải sinh 1956 · Quang Trung - Thị xã Thái Bình - Thái Bình · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Minh sinh 1959 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh · Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3