Cao Trọng Thủy

Năm sinh1943
Quê quánĐào Du - Phùng Chí Kiên - Mỳ Hào - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 15/04/1972
Nơi hy sinhGần 1034
Nơi mai táng ban đầu Phẫu E Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11985 (số thứ tự 11984).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Trọng Thủy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Trọng Thủy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 15/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Bật sinh 1945 · Xóm 2 - Hoàng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.96.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Duy Đức sinh 1951 · Liên Châu - Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 13.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đăng Dầu sinh 1943 · Ích Vinh - Vĩnh Quỳ - Thanh Trì - Hà Nội · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Hà Đình Phân sinh 1954 · Xóm Bụ - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.17.12 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đang Dầu sinh 1943 · Phúc Sơn - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Trần Văn Sang sinh 1952 · Văn Lương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Võ Hữu Lý sinh 1950 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Trịnh Văn Tiến sinh 1948 · Tân Sơn - Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Bá Minh sinh 1950 · Phúc Sơn - Nghi Nan - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Ngô Văn Nhật sinh 1950 · Xóm Lũng - Tư Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.28 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Văn Cường sinh 1945 · Tượng Sơn - Thạch Tượng - Thạch Thành - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 29.82 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Lê Quang Xứng sinh 1946 · Sen Thượng - Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Như Doanh sinh 1944 · Hợp Lĩnh - Hợp Bình - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3