Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

369 người khớp “Thuông” trong 53 danh sách · trang 9/13

  1. Cao Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Dàng- Cẩm Thủy- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đàm Trọng Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mỹ Hưng- Phục Hòa- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Công Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Tiên- Triệu Sơn- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đào Duy Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đào Huy Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đào Trọng Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Kim Thướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thủy- Gia Viễn- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Sỹ Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phi Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Thường Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chi Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tri Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Xuân Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cum Pheo- Mai Châu- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tam Lư- Quan Hóa- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đình Thượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Tiên- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Gia Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Thị xã Đồ Sơn- Hy sinh: 21/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Gia Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Đồ Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Gia Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Thị xã Đồ Sơn- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Minh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Minh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đại Lập- Đại Từ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Độc Lập- Đại Từ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Đại Từ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Minh Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Ngữ- Mỏ Cày- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Phúc- Càng Long- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Minh Thượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phú- Càn Long- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Phi Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Tri Lăng- Lang Chánh- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.