Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

369 người khớp “Thuông” trong 53 danh sách · trang 10/13

  1. Lê Phi Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khánh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lê Phi Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Chánh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/5/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thường Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Phù Cừ- Hy sinh: 12/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Thường Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Phù Cừ- Hy sinh: 12/6/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hy sinh: 24/1/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hy sinh: 24/1/1966 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Phước Tây- Cai Lậy- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phước Mỹ Tây- Cai Lậy- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nông trường Sao Vàng- Thọ Xuân- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Phước Tây- Cai Lậy- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Phước Tây- Cai Lậy- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Mạc Duy Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hiệp An- Kinh Môn- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Mạc Duy Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp An- Kinh Môn- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Mạc Xuân Thượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 15/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Mạc Xuân Thượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Sách- Hy sinh: 15/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Mai Sỹ Thuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 17/8/1971 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/8/1971 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Văn Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/8/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Thướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 2 Tràng Tình- - Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Thống- Hà Quảng- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lương Thống- Hà Quảng- Hy sinh: 21/6/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hoàng Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Tân- Thủy Nguyên- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Thường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 8/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.