Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 99/194

  1. Đinh Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Thanh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quy Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Trường Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Sơn- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Bá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đức Thanh (Thạnh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Tá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Thành Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Thành Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Thanh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Công Bình- Nông Cống- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Thanh Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Thạch- Chín Nam- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Thành Dực (Đực) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trường Ngọc- Tam Bình- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Thành Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Thanh Trị- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Nhơn- Ba Tri- Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phong- Hà Trung- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Thành Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Hội- Đông Anh- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lương Quới- Giồng Trôm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Thành Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Trường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Thanh Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Thanh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Phạm- Hạ Hòa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Thành Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Thành Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu