Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 100/194

  1. Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Trạch- Chín Nam- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Trọng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Tuấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 1/7/1963 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Túc Duyên- Đồng Kỳ- Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Đức Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Thanh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thiệu Cơ- Hạ Hòa- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Phong- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Thanh Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hải- Tiền Hải- Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
  13. Đối Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Dư Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thới- Cầu Kè- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  15. Dương Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Thới- Cầu Kè- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  16. Dương Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Dương Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Dương Thanh Can (Cam) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng An- Hiệp Hòa- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
  19. Dương Thanh Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Dương Thanh Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Sơn- Nga Viễn- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Dương Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 31/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Dương Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Dương Thanh Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngãi Hòa- Cái Ngang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Dương Thanh Tráng (Tràng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngãi Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Dương Thanh Trìu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
  26. Dương Thanh Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Kỳ Anh- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
  27. Dương Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Bạch- Trần Thời- Hy sinh: 2/1/1963 Xem đầy đủ →
  28. Dương Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu