Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 101/194

  1. Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thuận- Kiến Bình- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  4. Giáp Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lộc- Tân Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Sỹ Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tú- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hà Thanh Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trết Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hà Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tứ Quận- Yên Sơn- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Hà Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 28/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hà Thành Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tư Du- Lập Thạch- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hà Thành Miền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hà Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 30/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hà Thanh Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  14. Hà Thanh Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hà Thanh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Phú- Hà Đông- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thủy An- Đông Triều- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Hồ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Nông Trường- Tam Đảo- Hy sinh: 8/2/1975 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hồng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 22/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đặc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hồng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 23/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuyền Bái- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Huy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Huy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hà Khánh- Hà Trung- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Nghĩa Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Diễn- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/8/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thiều Quang- Ngân Sơn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiền Giang- Ngân Sơn- Hy sinh: 10/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Phú Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 28/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu