Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 102/194

  1. Hoàng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 488 d4 Hương Mai- - Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · 488 Gia Hương- - Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số nhà 488 D4- Lương Mai- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Thanh Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Hà- Đông Hưng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Thanh Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Hà- Đông Hưng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Thanh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Tử- Kinh Môn- Hy sinh: 15/1/1966 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Thanh Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Phong- Quảng Xương- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Thạnh Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Xuân- Tân Kỳ- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Bì- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Bì- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Thanh Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liêm Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Thanh Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Thanh Mảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Thanh Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hà- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Thanh Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hòa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Thanh Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · La Mạo- Đại Từ- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Cao Kỳ- Bạch Thông- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu