Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 103/194

  1. Hoàng Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Cao Kỳ- Bạch Thông- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Kỳ- Bạch Thông- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Quang- Quảng Yên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Quang Yên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Thanh Thía Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 12/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Thanh Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Thanh Tròn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/3/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Thường Tín- Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Lập- Đồng Hy- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Thanh Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Thanh Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Cương- Tiên Lãng- Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Thung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Hồng Châu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thủ Thừa- Hy sinh: 22/7/1965 Xem đầy đủ →
  27. Hứa Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tham Đồn- Thanh Trị- Hy sinh: 24/3/1963 Xem đầy đủ →
  28. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu